Tuyển tập những mẫu câu tiếng Anh xuất nhập cảnh thông dụng

0

Trong quá trình xuất nhập cảnh thì tiếng Anh chính là ngôn ngữ vô cùng quan trọng. Vậy nên, trong bài viết sau, chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn những câu tiếng Anh khi nhập cảnh thông dụng nhất. Cùng tham khảo nhé!

những câu tiếng Anh khi nhập cảnh

Những câu tiếng Anh khi nhập cảnh

Tuyển tập các từ vựng chung bạn cần biết khi nhập cảnh

Một số những từ vựng mà bạn cần biết khi làm thủ tục nhập cảnh

  • Arrival: Ga đến
  • Departure: Ga đi
  • Gate number: Cửa đi hay cửa đến
  • Passport: Hộ chiếu
  • Immigration officer: Nhân viên phụ trách nhập cảnh
  • Custom officer: Nhân viên hải quan sân bay
  • Security officer: Nhân viên an ninh sân bay
  • Money exchange counter: Quầy đổi tiền
  • Seat number: Số ghế
  • Economy class: Ghế phổ thông
  • Business class: Ghế thương gia
  • First class: Ghế hạng nhất
  • Tax-free items: Mặt hàng miễn thuế
  • Carry – on/Hold luggage/Hold baggage: Hành lý xách tay
  • Luggage: Hành lý
  • Conveyor/carousel belt: Băng chuyền/băng chuyền hành lý
  • Baggage claim: Nhận hành lý
  • Terminal: Ga cuối
  • Landing: Hạ cánh
  • Take off: Cất cánh
  • Control/Security check: Kiểm tra an ninh
  • Passport comtrol: Kiểm tra visa
  • Customs: Hải quan
  • Lost and found: Phòng tìm hành lý thất lạc/tìm thấy
  • Airport information desk: Quầy thông tin trong sân bay
  • Estimated time of Arrival: Thời điểm dự kiến sẽ đến
  • Pilot: Cơ trưởng
  • Co-pilot: Cơ phó
  • Flight attendant: Nhân viên hàng không trên máy bay
  • Trolley: Xe đẩy
  • Aisle: Lối đi 
  • Seat belt: Dây an toàn

Các từ vựng chung bạn cần biết khi nhập cảnh

Các từ vựng chung bạn cần biết khi nhập cảnh

Tuyển tập những câu tiếng Anh khi nhập cảnh thông dụng

Sau đây là những câu tiếng Anh khi nhập cảnh thông dụng mà bạn nên biết để quá trình làm thủ tục nhập cảnh được thuận lợi nhất: 

  • Where is the international departure lobby?: Phòng xuất nhập cảnh ở đâu?
  • I’m a tourist. Here for sightseeing: Tôi là du khách, tôi đến để tham quan.
  • I will stay for two weeks: Tôi sẽ ở lại trong hai tuần.
  • Good morning, sir. Can I see your passport?: Chào buổi sáng, thưa ngài. Tôi có thể xin phép xem hộ chiếu của ngài không?
  • What is the purpose of your visit?: Mục đích của bạn ở chuyến đi này là gì?
  • Anything to declare?: Bạn có gì cần phải khai báo không?
  • Welcome to England/America: Chào mừng đến với nước Anh/nước Mỹ.
  • Do you have your customs declaration form?: Bạn có tờ khai báo thuế quan không?
  • Do you have any valuables or alcohol to declare?: Bạn có mang theo đồ đạc giá trị cao hay rượu bia gì cần phải khai báo không?
  • May I your papers?: Tôi có thể xin phép xem giấy tờ của bạn không?
  • Please state your full name, age and nationality: Làm ơn hãy đọc rõ họ tên, tuổi và quốc tịch.
  • How long will you stay?: Bạn sẽ ở đây bao lâu?
  • You may leave now and enjoy your stay: Bạn có thể đi tiếp và chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
  • Passengers are reminded not to leave luggage unattended: Hành khách lưu ý là không để hành lý mà không có người trông coi. 

Những câu tiếng Anh khi nhập cảnh thông dụng

Những câu tiếng Anh khi nhập cảnh thông dụng

Các nội dung trong tờ khai bạn cần nắm được

Bên cạnh việc tìm hiểu những câu tiếng Anh khi nhập cảnh thông dụng thì bạn cũng cần lưu ý tới tờ khai xuất nhập cảnh. Đây là loại giấy tờ quan trọng trong thủ tục nhập cảnh, nên bạn cần phải kê khai một cách đầy đủ và chính xác. Sau đây là một số nội dung mà bạn cần nắm được trong tờ khai xuất nhập cảnh: 

Bạn cũng cần lưu ý tới tờ khai xuất nhập cảnh

Bạn cũng cần lưu ý tới tờ khai xuất nhập cảnh

  • Full name as it appears in passport/travel document (Block letter): Điền đầy đủ họ tên như trên passport. Lưu ý là phải viết hoa toàn bộ và không đảo tên trước họ.
  • Sex: Giới tính. Đánh vào Female nếu là nữ giới hoặc Male nếu là nam giới.
  • Passport number: Điền số như trên hộ chiếu
  • City: Tên thành phố bạn cư trú. Chỉ cần điền đơn giản như Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội… 
  • State: Bỏ qua
  • Country: điền Việt Nam
  • Fight No/Vehicle No/Vessel Name: Điền số hiệu chuyến bay bạn vừa bay.
  • Postal Code: Mã bưu điện khu vực của khách sạn bạn lưu trú.
  • Contact number: Điền số điện thoại của khách sạn hoặc có thể bỏ qua mục này.
  • Country of birth: Tên đất nước mà bạn sinh ra. (Điền Việt Nam)
  • Date of Birth: Nhập đầy đủ ngày tháng năm sinh của bạn
  • Length of Stay: Nhập số ngày mà bạn sẽ ở lại 
  • Nationality: Quốc tịch
  • Signature: Nơi ký tên - không cần ghi họ tên dưới chữ ký.
  • Identify Card Number (for Malaysian Only): Bỏ qua

Các nội dung trong tờ khai bạn cần nắm được

Các nội dung trong tờ khai bạn cần nắm được

Thông qua nội dung bài viết trên, chúng tôi đã chia sẻ đến bạn những câu tiếng Anh khi nhập cảnh thông dụng. Đồng thời bật mí những nội dung trong tờ khai quan trọng bạn cần nắm được. Trong trường hợp cần tìm đơn vị cung cấp dịch vụ gia hạn hộ chiếu, dịch thuật công chứng các loại văn bản giấy tờ đa ngôn ngữ nhanh chóng với giá thành thấp nhất thì bạn hãy truy cập website Hợp Pháp Hóa Lãnh Sự để được tư vấn nhé!

0916187189 0969162538
zalo
face